Chương trình đào tạo ĐH
Đào tạo: Chương trình đào tạo ĐH
|
TT |
Ngành/CTĐT |
Trình độ đào tạo |
Khoa Toán học |
Khoa Toán ứng dụng |
Khoa CNTT |
|
1. |
SP Toán học |
Đại học |
x |
x |
|
|
2. |
SP Toán học CLC |
x |
x |
|
|
|
3. |
SP Toán TA |
x |
x |
|
|
|
4. |
Toán học |
x |
x |
|
|
|
5. |
Khoa học Dữ liệu (dự kiến mở) |
x |
x |
x |
|
|
6. |
Toán ứng dụng (dự kiến mở) |
x |
x |
|
|
|
7. |
SP Tin học |
|
|
x |
|
|
8. |
Công nghệ thông tin |
|
|
x |
|
|
9. |
Trí tuệ nhân tạo (dự kiến mở) |
|
x |
x |
|
|
10. |
Đại số và lí thuyết số |
Thạc sĩ |
x |
|
|
|
11. |
Hình học và tôpô |
x |
|
|
|
|
12. |
Toán giải tích |
x |
x |
|
|
|
13. |
Lí thuyết xác suất và thống kê toán học |
|
x |
|
|
|
14. |
Toán ứng dụng |
|
x |
|
|
|
15. |
Lí luận và PPDH bộ môn toán |
x |
|
|
|
|
16. |
Khoa học máy tính |
|
|
x |
|
|
17. |
Hệ thống thông tin |
|
|
x |
|
|
18. |
Khoa học Dữ liệu (dự kiến mở) |
|
x |
|
|
|
19. |
Thạc sĩ quốc tế (chương trình liên kết quốc tế) |
x |
x |
|
|
|
20. |
LLPPDH Tin học |
|
|
x |
|
|
21. |
Đại số và lí thuyết số |
Tiến sĩ |
x |
|
|
|
22. |
Hình học và tôpô |
x |
|
|
|
|
23. |
Phương trình vi phân và tích phân |
|
x |
|
|
|
24. |
Toán giải tích |
x |
|
|
|
|
25. |
Toán ứng dụng (dự kiến mở) |
|
x |
|
|
|
26. |
LLPPDH bộ môn Toán |
x |
|
|
|
|
27. |
LLPPDH bộ môn Tin học |
|
|
x |